Đầy đủ quy cách, Đồng nhất tiêu chuẩn.

Vì kèo / cầu phong
TC75.75 AZ100 G550

Cao

75 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC75.100 AZ100 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC75.12 AZ100 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1,2 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC100.75 AZ100 G550

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC100.100 AZ100 G550

Cao

100 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC100.12 AZ100 G550

Cao

100 mm

Độ dày

1,2 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC75.75 AZ150 G550

Cao

75 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC75.100 AZ150 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC75.12 AZ150 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1,2 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC100.75 AZ150 G550

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC100.100 AZ150 G550

Cao

100 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vì kèo / cầu phong
TC100.12 AZ150 G550

Cao

100 mm

Độ dày

1,2 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS35.50 AZ100 G550

Cao

35 mm

Độ dày

0,5 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS35.75 AZ100 G550

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS35.100 AZ100 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS55.50 AZ100 G550

Cao

35 mm

Chiều dài

6.000 mm

Độ dày

0,5 mm

Lito / Mè
TS55.75 AZ100 G550

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS55.100 AZ100 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS35.50 AZ150 G550

Cao

35 mm

Độ dày

0,5 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS35.75 AZ150 G550

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS35.100 AZ150 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS55.50 AZ150 G550

Cao

35 mm

Chiều dài

6.000 mm

Độ dày

0,5 mm

Lito / Mè
TS55.75 AZ150 G550

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Lito / Mè
TS55.100 AZ150 G550

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vít ngói mạ màu
Loại 4 – 5 – 6 cm

Cao

75 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vít ngói mạ kẽm nhúng nóng
Loại 4 – 5 – 6 cm

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vít ngói inox 410
Loại 3,8 – 5 – 6,2 cm

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Tắc kê mạ màu
M8, M10, …

Cao

75 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Tắc kê mạ kẽm nhúng nóng 
M8, M10, …

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Tắc kê inox 304
M8, M10, …

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

Vít liên kết kèo
12x14x20mm

Cao

75 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Bản mã L nhỏ
Dày 2mm

Cao

100 mm

Độ dày

0,75 mm

Chiều dài

6.000 mm

Bản mã L lớn
Dày 2mm

Cao

75 mm

Độ dày

1 mm

Chiều dài

6.000 mm

02 HỆ SẢN PHẨM ĐỒNG BỘ

Không chỉ có khung kèo.

Một nguồn cung thống nhất giúp đại lý và nhà thầu chủ động vật tư, đồng bộ chất lượng và rút ngắn thời gian đặt hàng.

Xem quy cách

Khung kèo thép nhẹ

Thanh TC75, TC100 cho vì kèo, cầu phong và kết cấu chịu lực.

Xem quy cách

Li tô thép nhẹ

Thanh TS35, TS55 cho nhiều dòng ngói và yêu cầu tải trọng.

Xem quy cách

Phụ kiện liên kết

Bản mã, vít, tắc kê, U bịt đầu mè và phụ kiện lắp dựng.

Xem quy cách

Phụ kiện hoàn thiện mái

Máng xối, kẹp ngói, consol mái và phụ kiện chuyên dụng.

03 CÔNG NGHỆ KẾT CẤU

Khung mái thép nhẹ
MasterTruss

Đỉnh cao công nghệ – vững chắc mọi mái nhà. Hệ khung được thiết kế, sản xuất và liên kết đồng bộ cho từng công trình.

01 – Thép cường độ cao G550

Vật liệu có cường độ cao, phù hợp cho hệ kết cấu mái thép nhẹ.

02 – Mạ nhôm kẽm chống ăn mòn
Lựa chọn lớp mạ AZ100 hoặc AZ150 theo dòng sản phẩm và yêu cầu sử dụng.


03 – Thiết kế bằng phần mềm chuyên dụng
Tính toán cấu hình nhanh, chính xác theo hình dạng và yêu cầu của công trình.


04 – Liên kết bằng vít – không hàn
Hạn chế tác động nhiệt lên lớp mạ và giảm nguy cơ phát sinh gỉ tại vị trí liên kết.


05 – Lắp đặt bởi đội ngũ chuyên nghiệp
Thi công theo bản vẽ, kiểm soát vị trí liên kết và độ chính xác của toàn hệ.


Từ thiết kế, vật liệu đến phương pháp lắp dựng đều được xác định theo một hệ thống thống nhất.

04 CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT

Từ cuộn thép đến

thành phẩm định danh

Quy trình tập trung vào độ chính xác tiết diện, khả năng truy xuất và sự ổn định giữa các lô hàng.

Chuẩn bị phôi đúng khổ cho từng tiết diện.

 

Tạo biên dạng TC/TS và hệ gân tăng cứng.

Thể hiện thương hiệu, quy cách, AZ100/AZ150 và G550.

Kiểm soát kích thước trước khi nhập kho, giao hàng.

4 line

Dây chuyền cán TC/TS

18–22 m/phút

Tốc độ cán mỗi line

G550

Thép cường độ cao

AZ100 / AZ150

Hai lựa chọn lớp mạ

05 NĂNG LỰC CUNG ỨNG

Phục vụ công trình
Đồng hành cùng đại lý

Sản xuất trực tiếp giúp MasterTruss kiểm soát sản phẩm, chủ động tiến độ và đáp ứng đa dạng nhu cầu phân phối

Sản xuất trực tiếp

Chủ động kế hoạch sản xuất và cung cấp theo quy cách tiêu chuẩn.

Danh mục đồng bộ

Nhiều nhóm thanh và phụ kiện trong cùng một nguồn cung.

Hỗ trợ kỹ thuật

Tư vấn cấu hình và bóc tách vật tư, khối lượng theo từng dạng mái.

Phát triển phân phối

Đồng hành cùng cửa hàng vật liệu, đội thi công và đại lý khu vực.

06 ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Từ nhà ở đến
công trình quy mô lớn.

MasterTruss phù hợp nhiều dạng mái: bê tông xéo, sàn bê tông, đà giằng và hệ mái lợp độc lập.

07 KIẾN THỨC VÀ TIN TỨC

Thông tin kỹ thuật
cho người làm mái.

Nội dung tập trung vào lựa chọn hệ khung, nhận diện sản phẩm và giải pháp cho từng dạng mái thực tế.

Cần bảng giá sản phẩm hoặc chính sách đại lý?

Liên hệ trực tiếp nhà máy để nhận danh mục quy cách và tư vấn nguồn hàng phù hợp.